Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sợ hãi" (1)
sợ hãi
Tiếng Anh
Tính từafraid, scared
Đứa trẻ sợ hãi tiếng sấm.
The child is afraid of the sound of thunder.
Từ liên quan "sợ hãi" (1)
nỗi sợ hãi
Tiếng Anh
Danh từfear
Cụm từ "sợ hãi" (4)
Đứa trẻ sợ hãi tiếng sấm.
The child is afraid of the sound of thunder.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted act.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.
Cô ấy hét lên vì sợ hãi khi nhìn thấy con chuột.
She screamed in fear when she saw the mouse.
